| Hệ Thống | |
| Hệ điều hành | Embedded Linux |
| Chuẩn nén hình | H264 |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711A |
| Chuẩn hình | PAL (625 line, 50fps)/NTSC (525 lines, 60fps) |
| Hình ành và âm thanh | |
| Ngõ vào hình | 8 kênh Digital hoặc 4/9 kênh IP hoặc 8 kênh Analog 960H |
| Ngõ ra hình | 01 HDMI Full HD( 1920 x 1080), Monitor (01 VGA ) |
| Đầu vào hình ảnh với nhiều chế độ | AHD: 8*720P. Camera IP: 4*1080P ; 1*1080P+8*720P Camera Analog: 8*960H. |
| Hiển thị qua CMS | 1/4/8/9 kênh |
| Hiển thị qua Monitor | 1/4/8/9 kênh |
| Ngõ vào âm thanh | 2 vào |
| Ngõ ra âm thanh | 01 Ra |
| Ngõ vào báo động | N/A |
| Ngõ ra báo động | N/A |
| Âm thanh 02 chiều | Hỗ trợ |
| Phát hiện chuyển động | 192 vùng, độ nhạy 1-6 , gửi thông tin email |
| Ghi hình và xem lại | |
| Chế độ ghi | – Ghi theo cấu hình – Ghi theo lịch trình – Ghi theo chuyển động |
| Chất lượng ghi hình | AHD: HD 720P Camera IP: Full HD 1080P, HD 720P Camera Analog: FULL 960H |
| Xem lại qua CMS | 1/4/8/9 kênh |
| Xem lại qua Monitor | 1/4/8/9 kênh |
| Lưu trữ | Hỗ trợ 02 SATA, 2×4 Tetrabytes |
| Sao lưu | USB 2.0, sao lưu qua mạng |
| Kết nối mạng | |
| ONVIF 2.0 | Hỗ trợ |
| Hỗ trợ truy cập hình ảnh bằng công nghệ điện toán đám mây | |
| Giao thức | 10/100/1000M Ethernet, RJ45, hỗ trợ DDNS/FTP/PPoE/ DHCP/RTSP/UPnP/Email/NTP |
| Quản lý | – Phần mềm quản lý tập trung CMS kết nối 128 camera – Phân quyền quản lý người dùng – Kết nối độc lập từng kênh hình |
| Truy cập hình ảnh | Máy tính: – Winxp,vista,w7 ( dùng CMS, IE, Firefox ) – Macbook: VMeye Điện thoại di đông: – Ipad: VmeyeCloud/ Vmeyesuper HD – Iphone, Android: VmeyeCloud/ Vmeyesuper – Symbian, Window Mobile, RIM ( Blackbery ) |
| Đặc tính chung | |
| Nguồn điện | 12V DC |